Thaco towner 750a

159.000.000₫ Còn hàng
Xe tải thùng kín Thaco Towner 990 là dòng xe tải của nhà máy ô tô Trường Hải sản xuất là dòng xe tải nhỏ dưới 1 tấn chất lượng ổn định, giá cả cạnh tranh, dành cho khách vận chuyển trong phố và thị xã. Công ty Hoàng Huân rất hân hạnh được phân phối sản phẩm này tới người tiêu dùng với giá th...
Zalo: 0984983915

Xe tải thùng kín Thaco Towner 990 là dòng xe tải của nhà máy ô tô Trường Hải sản xuất là dòng xe tải nhỏ dưới 1 tấn chất lượng ổn định, giá cả cạnh tranh, dành cho khách vận chuyển trong phố và thị xã.

Công ty Hoàng Huân  rất hân hạnh được phân phối sản phẩm này tới người tiêu dùng với giá thành hợp lý nhất cùng với các dịch vụ hoàn hảo tới quý khách.

Phân phối toàn quốc

Mọi chi tiết xin liên hệ : 0984.983.915 ( zalo, viber, facebook, sms... )

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO TOWNER750A

STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER750A

1 KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 3540 x 1400 x 1780 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 2220 x 1330 x 300 (mm)
Chiều dài cơ sở mm 2.010
Vệt bánh xe trước/sau 1.210 / 1.205
Khoảng sáng gầm xe mm 165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 4,7
Khả năng leo dốc % 25,9
Tốc độ tối đa km/h 97,99
Dung tích thùng nhiên liệu lít 36
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 740
Tải trọng cho phép Kg 750
Trọng lượng toàn bộ Kg 1.620
Số chỗ ngồi Chỗ 2
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu DA465QE
Loại động cơ Xăng- 4 kỳ, 4 xi – lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh cc 970
Đường kính x Hành trình piston mm 65,5 x 72
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 48Ps/5000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 72N.m/3000~3500 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu lít 36
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí
Số tay  
Tỷ số truyền hộp số chính ih1 = 3.505; ih2=2.043; ih3=1.383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3.536
Tỷ số truyền cuối 5.125
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái bánh răng, thanh răng
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu  
Thông số lốp trước/sau 5.00/ 12
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh Phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không.
Phanh trước: Phanh đĩa
Phanh sau: tang trống
9 TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanh  
Hệ thống điều hòa cabin  
Kính cửa điều chỉnh điện  
Hệ thống khóa cửa trung tâm  
Kiểu ca-bin  
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe  
10 BẢO HÀNH (WARRANTY) 2 năm / 50.000 km
Nội dung tùy chỉnh
Nội dung tùy chỉnh
Hotline: 0984983915
popup

Số lượng:

Tổng tiền: